Vi-En Learners' Family

WE ARE ONE !!! WE ARE A NICE FAMILY


You are not connected. Please login or register

 » Tài Liệu Của V-ELF » Tài Liệu Tổng Hợp » 

[Tài Liệu Tổng Hợp] Cách đọc phân số bằng Tiếng Anh

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down  Thông điệp [Trang 1 trong tổng số 1 trang]

♂ViStar99♂

avatar
Danh hiệuDeveloper

Developer
Cách đọc phân số bằng Tiếng Anh

Trong bài viết này, bạn sẽ học “Cách đọc phân số bằng Tiếng Anh“.Trước hết bạn cần nắm vững khái niệm về số thứ tự và số đếm

• Số đếm: – Là số dùng để đếm: Ví dụ: 1-one, 2-two, 3-three, 4-four, 5-five….

• Số thứ tự: – Là số không phải để đếm mà để đánh số thứ tự: Ví dụ: 1st–first, 2nd-second, 3rd- third…

[You must be registered and logged in to see this image.]

Cách đọc phân số bằng Tiếng Anh

1. Tử số:

Luôn dùng số đếm: one, two, three, four, five….

– 1/5 = one / fifth

– 1/2 = one (a) half

[You must be registered and logged in to see this image.]

2. Mẫu số:

+ Có hai trường hợp:

• Nếu tử số là một chữ số và mẫu số từ 2 chữ số trở xuống thì mẫu số dùng số thứ tự (nếu tử số lớn hơn 1 thì mẫu số ta thêm s)

– 2/6 : two sixths

– 3/4 = three quarters

• Nếu tử số là hai chữ số trở lên hoặc mẫu số từ 3 chữ số trở lên thì mẫu số sẽ được viết từng chữ một và dùng số đếm, giữa tử số và mẫu số có chữ over.

– 3/462 = three over four six two

– 22/16 : twenty-two over one six (tử số có 2 chữ số )

3. Nếu là hỗn số:

Ta viết số nguyên (đọc theo số đếm) + and + phân số (theo luật đọc phân số ở trên)

– 2 3/5 = two and three fifths

– 5 6/7 = five and six sevenths

– 6 1/4 = six and a quarter

[You must be registered and logged in to see this image.]

4. Trường hợp đặc biệt

Có một số trường hợp không theo các qui tắc trên và thường được dùng ngắn gọn như sau:

– 1/2 = a half hoặc one (a) half

– 1/4 = one quarter hoặc a quarter (nhưng trong Toán học vẫn được dùng là one fourth)

– 3/4 = three quarters

– 1/100 = one hundredth

– 1% = one percent hoặc a percent

– 1/1000 = one thousandth – one a thousandth – one over a thousand

Chú ý:
* Hàng ngàn : thousands of
* Hàng tỉ : billions of
* Hàng chục ngàn : tens of thousands of
* Hàng trăm triệu : hundreds of millions of

Các bạn có thể xem thêm Video về cách đọc phân số Tiếng Anh tại đây

Nguồn: hoctienganh.info

Xem lý lịch thành viên
Thích0Báo xấu0

Gửi một tin nhắn lên tường.

Gửi báo cáo lỗi về bài viết này.

†Kelvin™†

avatar
Danh hiệuOwner

Owner
hay Khỉ con có thêm tệp âm thanh để nghe thì ngon :D

Xem lý lịch thành viên http://vi-en-family.forumvi.com

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang  Thông điệp [Trang 1 trong tổng số 1 trang]

Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết